Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Thông tin cần biết

 
    Thống kê truy cập
Số lượt truy cập: 280515
Chỉ tiêu cơ bản về kinh tế - xã hội
Chỉ tiêu kinh tế-xã hội năm 2016 của UBND thị xã Kiến Tường
Thứ 5, Ngày 22/01/2015, 17:00 | Ban biên tập
Chỉ tiêu kinh tế-xã hội năm 2016 của UBND thị xã Kiến Tường và chỉ tiêu kế hoạch phát triển năm 2017

Chỉ tiêu Đvt  KH
2016
Thực hiện năm 2015 Thực hiện năm 2016  Kế hoạch năm 2017

AB1236
I. KINH TẾ:          
1. Giá trị sản xuất (giá so sánh 2010) Tr.Đ  3,030,400  2,731,130  3,085,970 3,471,400
 Khu vực I "  1,319,200  1,292,950  1,383,340  1,411,100
 - Nông nghiệp" 1,148,000 1,128,5201,131,8701,154,300
 - Lâm nghiệp" 7,250 7,5804,8304,700
 - Thủy sản" 163,950 156,850246,640252,100
 Khu vực II "  571,100  496,300  576,890 703,500
 - Công nghiệp" 190,900 165,450193,620257,300
 - Xây dựng" 380,200 330,850383,270446,200
Khu vực III "  1,140,100  941,880  1,125,740 1,356,800
 - Thương mại" 230,100 188,620218,560266,300
 - Dịch vụ"         910,000 753,260907,1801,090,500
Cơ cấu giá trị sản xuất % 100 100 100 100.0
 Khu vực I%44474541
 Khu vực II%19181920
 Khu vực III%38343639
3. Lúa cả năm:  Diện tích Ha  29,686          29,728          31,005  29,580
                            Năng suấtTạ/ha 60.2 61.060.3 59.7
                            Sản lượngTấn 176,387          181,470          186,908  176,606
 4. Tỷ lệ hộ sử dụng điện %  99.9 99.8 99.9 100
 5. Tỷ lệ hộ sử dụng nước hợp vệ sinh %  99.0 96.7 98.0 99.7
  5.1. Đô thị% 100.0 99.5100.0 100.0
  5.2. Nông thôn% 98.0 97.597.5 99.3
 6. Tỷ lệ xã có đường ô tô đến trung tâm %  100.0 100.0 100.0 100
 7. Tỷ lệ cứng hóa lộ liên ấp %  100.0 98.0 100.0 100
 8. Xã đạt chuẩn nông thôn mới  3 1 3  1
 9. Xã đạt tiêu chí nông thôn mới         
 - Xã Bình Tân" 18                  17                   17  19
 - Xã Thạnh Trị" 17                  15                   16  17
 - Xã Tuyên Thạnh" 19                  15                   19  19
10. Thu, chi ngân sách:     
10.1. Tổng thu ngân sách nhà nước Tr.Đ  242,987  321,646  360,402  275,187
- Thu theo chỉ tiêu tỉnh giao" 59,000  125,898  110,000  71,500
- Thu theo chỉ tiêu phấn đấu thị xã" 106,000 125,898 110,000 100,000
- Thu trợ cấp cân đối" 136,987 129,250164,797 175,187
- Thu ngoài chỉ tiêu" 66,49885,605 -
10.2. Tổng chi ngân sách nhà nước Tr.Đ  239,387  257,761  283,105  271,687
- Chi đầu tư phát triển" 69,849 74,60672,022 56,184
- Chi thường xuyên" 167,639 177,148204,583 210,734
- Chi dự phòng ngân sách" 1,899  -    -    4,769
- Chi ngoài chỉ tiêu ngân sách" -    6,007  6,500  -
II. VĂN HÓA - XÃ HỘI     
 1. Giáo dục     
 - Tỷ lệ trẻ độ tuổi 5 ra lớp mẫu giáo%100100100100
 - Phổ cập Tiểu học, THCS đúng độ tuổi%100100100100
 - Tỉ lệ HS hoàn thành cấp Tiểu học%100100100100
 - Tỉ lệ HS hoàn thành cấp THCS%100100100100
 - Giữ vững Trường đạt chuẩn quốc gia (*)Trường15151516
 - Giữ vững số xã, phường đạt chuẩn phổ cập Trung học (*)xã,
phường
7777
2. Văn hóa:     
- Số hộ đạt chuẩn văn hóa (*)Hộ 11,306  10,761  10,978  11,340
- Tỷ lệ hộ đạt chuẩn văn hóa% 97.0  97  97.1  97.0
- Số ấp (khu phố) đạt chuẩn văn hóa (*)Ấp (KP)38/3838/3838/3838/38
- Tỷ lệ ấp (khu phố) đạt chuẩn văn hóa%100100100100
- Số xã, phường đạt chuẩn văn hóa (*)Xã (phường)6667
- Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn văn hóa%75757587.5
3. Y tế, dân số, trẻ em     
- Tỷ lệ trẻ em < 5 tuổi suy dinh dưỡng% 8.51  9.17 8.51 8.31
- Tỷ lệ xã có bác sĩ%                100                 100 100 100
- Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên%<0,70.630.33<0,7
- Tỷ lệ giảm sinh-0.1-0.92-0.62-0.1
- Số xã, phường đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tếXã,
phường
 3  3  -    2
 - Tỷ lệ BHYT toàn dân% 75.0  74.5 81,0 83.0
4. Lĩnh vực xã hội     
 - Số hộ nghèo giảmhộ -  455 tăng 287 hộ
 (tổng 742 hộ)
 56
 - Tỷ lệ hộ nghèo giảm%  -  4.12  tăng 2,54%0.50
 - Tỷ lệ hộ nghèo còn% -  4.12 6.666.16
 - Giải quyết việc làm cho người lao động 2,500  2,535              2,500 2,500
 - Tỷ lệ lao động qua đào tạo% 51.86  48.86                51.9 51.95
 - Xã, phường không có người sinh con
 thứ 3 trở lên (*)
Xã,
 phường
 5                     4                     4  5

Lượt người xem:   236
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Ảnh
Video
ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG
Chịu trách nhiệm chính:​ Ông Lê Quang Tửu - Chánh Văn phòng HĐND và UBND thị xã
Địa chỉ: Số 12, đường ​30/4, Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An.
Điện thoại : (0272) 3841981 - (0272) 3840958​ ​ * Fax: (072) 3841936 ​ * Email: ubndtxkientuong@longan.gov.vn​​​
​ ​